Nghĩa của từ bc trong tiếng Việt

bc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bc

US /biːˈsiː/
UK /biːˈsiː/

Từ viết tắt

TCN

before Christ (used after a date to indicate that it was a specified number of years before the beginning of the Christian era)

Ví dụ:
The Roman Empire was founded in 27 BC.
Đế chế La Mã được thành lập vào năm 27 TCN.
Many ancient civilizations flourished thousands of years BC.
Nhiều nền văn minh cổ đại đã phát triển rực rỡ hàng nghìn năm TCN.