Nghĩa của từ abasement trong tiếng Việt
abasement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abasement
US /əˈbeɪs.mənt/
UK /əˈbeɪs.mənt/
Danh từ
sự hạ thấp, sự làm nhục
the action or fact of humiliating or degrading someone
Ví dụ:
•
He felt a deep sense of abasement after his public failure.
Anh ấy cảm thấy một sự hạ thấp sâu sắc sau thất bại công khai của mình.
•
The prisoner was subjected to constant abasement.
Tù nhân bị hạ thấp liên tục.