Nghĩa của từ abc trong tiếng Việt
abc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abc
US /ˌeɪ.biːˈsiː/
UK /ˌeɪ.biːˈsiː/
Danh từ
1.
bảng chữ cái, ABC
the alphabet
Ví dụ:
•
Children learn their ABCs in kindergarten.
Trẻ em học bảng chữ cái ở trường mẫu giáo.
•
He doesn't even know his ABCs about computers.
Anh ấy thậm chí còn không biết những điều cơ bản về máy tính.
2.
những điều cơ bản, nguyên tắc cơ bản
the basic facts of a subject
Ví dụ:
•
You need to learn the ABCs of cooking before trying complex recipes.
Bạn cần học những điều cơ bản về nấu ăn trước khi thử các công thức phức tạp.
•
Understanding the ABCs of finance is crucial for managing your money.
Hiểu những điều cơ bản về tài chính là rất quan trọng để quản lý tiền của bạn.