Nghĩa của từ abet trong tiếng Việt

abet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abet

US /əˈbet/
UK /əˈbet/

Động từ

tiếp tay, xúi giục

to encourage or assist someone to do something wrong, in particular to commit a crime

Ví dụ:
He was accused of aiding and abetting the thief.
Anh ta bị buộc tội giúp đỡ và tiếp tay cho tên trộm.
The lawyer warned him not to abet any illegal activities.
Luật sư cảnh báo anh ta không được tiếp tay cho bất kỳ hoạt động bất hợp pháp nào.