Nghĩa của từ abettor trong tiếng Việt
abettor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abettor
US /əˈbet̬.ɚ/
UK /əˈbet.ər/
Danh từ
kẻ đồng lõa, kẻ xúi giục
a person who helps another to commit a crime or do something wrong
Ví dụ:
•
The police arrested the thief and his abettor.
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm và kẻ đồng lõa của hắn.
•
He was charged as an abettor in the fraud case.
Anh ta bị buộc tội là kẻ đồng lõa trong vụ án lừa đảo.