Nghĩa của từ abraded trong tiếng Việt

abraded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abraded

US /əˈbreɪdɪd/
UK /əˈbreɪdɪd/

Tính từ

bị mòn, bị trầy xước

rubbed or worn away by friction

Ví dụ:
The constant rubbing of the rope left the wood abraded.
Sự cọ xát liên tục của sợi dây đã làm gỗ bị mòn.
His skin was abraded from falling on the pavement.
Da anh ấy bị trầy xước do ngã trên vỉa hè.