Nghĩa của từ absolved trong tiếng Việt

absolved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

absolved

US /əbˈzɑːlvd/
UK /əbˈzɒlvd/

Động từ

tuyên bố vô tội, miễn tội, tha thứ

declare (someone) free from guilt, obligation, or punishment

Ví dụ:
The jury absolved the defendant of all charges.
Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố bị cáo vô tội trước mọi cáo buộc.
He was absolved from his promise.
Anh ấy đã được miễn khỏi lời hứa của mình.