Nghĩa của từ "account statement" trong tiếng Việt

"account statement" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

account statement

US /əˈkaʊnt ˈsteɪtmənt/
UK /əˈkaʊnt ˈsteɪtmənt/

Danh từ

sao kê tài khoản, bảng kê tài khoản

a document issued by a bank or financial institution that summarizes all the transactions in an account over a specific period, usually a month

Ví dụ:
I received my monthly bank account statement today.
Hôm nay tôi đã nhận được sao kê tài khoản ngân hàng hàng tháng của mình.
Please check your account statement for any unauthorized transactions.
Vui lòng kiểm tra sao kê tài khoản của bạn để tìm bất kỳ giao dịch trái phép nào.