Nghĩa của từ accoutre trong tiếng Việt

accoutre trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

accoutre

US /əˈkuːtər/
UK /əˈkuːtər/

Động từ

trang bị, mặc

to provide with equipment or dress, especially of a military kind

Ví dụ:
The soldiers were fully accoutred for battle.
Những người lính đã được trang bị đầy đủ cho trận chiến.
She accoutred herself in her finest riding gear.
Cô ấy trang bị cho mình bộ đồ cưỡi ngựa đẹp nhất.