Nghĩa của từ achromatic trong tiếng Việt

achromatic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

achromatic

US /ˌeɪ.kroʊˈmæt.ɪk/
UK /ˌeɪ.krəˈmæt.ɪk/

Tính từ

1.

không màu, vô sắc

free from color; colorless

Ví dụ:
The artist preferred an achromatic palette for his minimalist works.
Nghệ sĩ ưa thích bảng màu không màu cho các tác phẩm tối giản của mình.
The old photograph was entirely achromatic, showing only shades of gray.
Bức ảnh cũ hoàn toàn không màu, chỉ hiển thị các sắc thái của màu xám.
2.

tiêu sắc, đã được hiệu chỉnh quang sai màu

denoting or relating to a lens or other optical system that is corrected to reduce chromatic aberration

Ví dụ:
An achromatic lens is designed to bring different wavelengths of light to the same focal point.
Thấu kính tiêu sắc được thiết kế để đưa các bước sóng ánh sáng khác nhau đến cùng một tiêu điểm.
Telescopes often use achromatic objectives to improve image clarity.
Kính thiên văn thường sử dụng vật kính tiêu sắc để cải thiện độ rõ nét của hình ảnh.