Nghĩa của từ acreage trong tiếng Việt

acreage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

acreage

US /ˈeɪ.kɚ.ɪdʒ/
UK /ˈeɪ.kər.ɪdʒ/

Danh từ

diện tích, đất đai

an area of land, typically used for farming or other agricultural purposes, measured in acres

Ví dụ:
The farm has a large acreage dedicated to growing corn.
Trang trại có một diện tích lớn dành để trồng ngô.
They are looking to buy more acreage for their expanding vineyard.
Họ đang tìm mua thêm đất đai cho vườn nho đang mở rộng của mình.