Nghĩa của từ activities trong tiếng Việt
activities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
activities
US /ækˈtɪv.ɪ.tiz/
UK /ækˈtɪv.ɪ.tiz/
Danh từ số nhiều
1.
hoạt động, sinh hoạt
things that people do, especially to achieve a particular aim or for enjoyment
Ví dụ:
•
We planned a lot of outdoor activities for the summer camp.
Chúng tôi đã lên kế hoạch nhiều hoạt động ngoài trời cho trại hè.
•
The school offers a wide range of extracurricular activities.
Trường cung cấp nhiều hoạt động ngoại khóa.
2.
hoạt động, sự sôi nổi
the condition in which things are happening or being done
Ví dụ:
•
There was a lot of activities in the market today.
Hôm nay có rất nhiều hoạt động ở chợ.
•
The police are investigating suspicious activities in the area.
Cảnh sát đang điều tra các hoạt động đáng ngờ trong khu vực.
Từ liên quan: