Nghĩa của từ adjunct trong tiếng Việt
adjunct trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
adjunct
US /ˈædʒ.ʌŋkt/
UK /ˈædʒ.ʌŋkt/
Danh từ
1.
phần bổ trợ, phụ tá, phụ lục
a thing added to something else as a supplementary rather than an essential part
Ví dụ:
•
The internet is a useful adjunct to the main course of study.
Internet là một phần bổ trợ hữu ích cho khóa học chính.
•
The new software is an adjunct to the existing system.
Phần mềm mới là một phần bổ trợ cho hệ thống hiện có.
2.
trợ lý, phụ tá, giảng viên kiêm nhiệm
a person who is associated with another as a subordinate or assistant
Ví dụ:
•
She worked as an adjunct to the professor.
Cô ấy làm trợ lý cho giáo sư.
•
He was appointed as an adjunct faculty member.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giảng viên kiêm nhiệm.
Tính từ
kiêm nhiệm, bổ trợ, phụ thuộc
connected or attached to something in a subordinate or auxiliary capacity
Ví dụ:
•
He holds an adjunct position at the university.
Anh ấy giữ một vị trí kiêm nhiệm tại trường đại học.
•
The department has several adjunct professors.
Khoa có một số giáo sư kiêm nhiệm.