Nghĩa của từ admittance trong tiếng Việt

admittance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

admittance

US /ədˈmɪt̬.əns/
UK /ədˈmɪt.əns/

Danh từ

1.

sự cho phép vào, sự chấp nhận

the act of allowing to enter

Ví dụ:
The club refused him admittance because he was not properly dressed.
Câu lạc bộ từ chối cho phép anh ấy vào vì anh ấy không ăn mặc đúng quy định.
No admittance without a valid ticket.
Không được phép vào nếu không có vé hợp lệ.
2.

quyền vào, sự cho phép vào

the right or permission to enter a place

Ví dụ:
He was granted admittance to the exclusive club.
Anh ấy được cấp quyền vào câu lạc bộ độc quyền.
Students require special passes for admittance to the research lab.
Sinh viên cần thẻ đặc biệt để vào phòng thí nghiệm nghiên cứu.