Nghĩa của từ adroitly trong tiếng Việt
adroitly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
adroitly
US /əˈdrɔɪt.li/
UK /əˈdrɔɪt.li/
Trạng từ
khéo léo, tài tình, tháo vát
in a clever or skillful way
Ví dụ:
•
He adroitly avoided the question.
Anh ấy khéo léo tránh câu hỏi.
•
She adroitly maneuvered the car into the tight parking spot.
Cô ấy khéo léo điều khiển chiếc xe vào chỗ đậu chật hẹp.