Nghĩa của từ adulterate trong tiếng Việt
adulterate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
adulterate
US /əˈdʌl.tə.reɪt/
UK /əˈdʌl.tə.reɪt/
Động từ
pha trộn, làm giả, làm giảm chất lượng
to make something poorer in quality by adding another substance, typically an inferior one
Ví dụ:
•
The company was accused of trying to adulterate its products with cheap fillers.
Công ty bị buộc tội cố gắng pha trộn sản phẩm của mình với các chất độn rẻ tiền.
•
It is illegal to adulterate food products.
Việc pha trộn các sản phẩm thực phẩm là bất hợp pháp.
Tính từ
bị pha trộn, bị làm giả, kém chất lượng
made impure or inferior by the addition of foreign or inferior substances
Ví dụ:
•
The coffee was so adulterate that it barely tasted like coffee.
Cà phê bị pha trộn đến mức hầu như không còn mùi vị cà phê.
•
The market was flooded with adulterate goods.
Thị trường tràn ngập hàng hóa bị pha trộn.