Nghĩa của từ "advance on" trong tiếng Việt

"advance on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

advance on

US /ədˈvæns ɑn/
UK /ədˈvɑːns ɒn/

Cụm động từ

tiến công vào, tiến vào

to move forward or make progress towards something or someone

Ví dụ:
The army decided to advance on the enemy's position.
Quân đội quyết định tiến công vào vị trí của kẻ thù.
The company plans to advance on new markets next year.
Công ty dự định tiến vào các thị trường mới vào năm tới.