Nghĩa của từ adventurism trong tiếng Việt

adventurism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adventurism

US /ədˈvɛntʃərɪzəm/
UK /ədˈvɛntʃərɪzəm/

Danh từ

chủ nghĩa phiêu lưu, sự mạo hiểm

the practice of taking risks; a willingness to take risks, especially in politics or finance

Ví dụ:
His political adventurism led to several diplomatic crises.
Chủ nghĩa phiêu lưu chính trị của ông đã dẫn đến một số cuộc khủng hoảng ngoại giao.
The company's financial adventurism resulted in huge losses.
Chủ nghĩa phiêu lưu tài chính của công ty đã dẫn đến những khoản lỗ lớn.