Nghĩa của từ advisors trong tiếng Việt

advisors trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

advisors

US /ədˈvaɪzərz/
UK /ədˈvaɪzərz/

Danh từ số nhiều

cố vấn, người tư vấn

people who give advice, especially on a professional basis

Ví dụ:
The company hired financial advisors to manage their investments.
Công ty đã thuê các cố vấn tài chính để quản lý các khoản đầu tư của họ.
She sought advice from her academic advisors.
Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên từ các cố vấn học thuật của mình.