Nghĩa của từ "advocacy group" trong tiếng Việt

"advocacy group" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

advocacy group

US /ˈæd.və.kə.si ɡruːp/
UK /ˈæd.və.kə.si ɡruːp/

Danh từ

nhóm vận động, nhóm ủng hộ

a group of people who work to support a cause or policy

Ví dụ:
The environmental advocacy group lobbied for stricter pollution controls.
Nhóm vận động môi trường đã vận động hành lang để kiểm soát ô nhiễm chặt chẽ hơn.
She works for a consumer advocacy group that protects consumer rights.
Cô ấy làm việc cho một nhóm vận động người tiêu dùng bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.