Nghĩa của từ adze trong tiếng Việt
adze trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
adze
US /ædz/
UK /ædz/
Danh từ
rìu bạt
a tool similar to an axe, with an arched blade at right angles to the handle, used for cutting or shaping wood
Ví dụ:
•
The carpenter used an adze to smooth the rough timber.
Người thợ mộc đã dùng rìu bạt để làm nhẵn gỗ thô.
•
Ancient civilizations crafted canoes with an adze.
Các nền văn minh cổ đại đã chế tạo thuyền độc mộc bằng rìu bạt.
Động từ
dùng rìu bạt đẽo
to cut or shape (wood) with an adze
Ví dụ:
•
He carefully adzed the log into a smooth beam.
Anh ấy cẩn thận dùng rìu bạt đẽo khúc gỗ thành một thanh xà nhẵn.
•
The craftsmen would adze the planks before assembling the ship.
Các thợ thủ công sẽ dùng rìu bạt đẽo các tấm ván trước khi lắp ráp con tàu.