Nghĩa của từ affectation trong tiếng Việt
affectation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
affectation
US /ˌæf.ekˈteɪ.ʃən/
UK /ˌæf.ekˈteɪ.ʃən/
Danh từ
sự làm bộ, sự giả tạo, sự kiểu cách
behavior, speech, or writing that is artificial and designed to impress
Ví dụ:
•
Her posh accent was just an affectation.
Giọng điệu sang trọng của cô ấy chỉ là một sự làm bộ.
•
He had an affectation of superiority.
Anh ta có một sự làm ra vẻ ưu việt.
Từ liên quan: