Nghĩa của từ "after that" trong tiếng Việt
"after that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
after that
US /ˈæf.tər ðæt/
UK /ˈɑːf.tər ðæt/
Cụm từ
sau đó, kế đó
subsequently; then
Ví dụ:
•
First, we went to the store, and after that, we went home.
Đầu tiên, chúng tôi đi đến cửa hàng, và sau đó, chúng tôi về nhà.
•
He finished his work, and after that, he relaxed with a book.
Anh ấy hoàn thành công việc, và sau đó, anh ấy thư giãn với một cuốn sách.
Từ liên quan: