Nghĩa của từ "age group" trong tiếng Việt
"age group" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
age group
US /ˈeɪdʒ ˌɡruːp/
UK /ˈeɪdʒ ˌɡruːp/
Danh từ
nhóm tuổi, độ tuổi
a range of ages into which a population is divided
Ví dụ:
•
The survey targeted the 18-25 age group.
Cuộc khảo sát nhắm vào nhóm tuổi 18-25.
•
Different toys are designed for different age groups.
Các loại đồ chơi khác nhau được thiết kế cho các nhóm tuổi khác nhau.
Từ liên quan: