Nghĩa của từ agonize trong tiếng Việt
agonize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
agonize
US /ˈæɡ.ə.naɪz/
UK /ˈæɡ.ə.naɪz/
Động từ
1.
đau khổ, quằn quại
to suffer great physical or mental pain
Ví dụ:
•
He agonized over the decision for weeks.
Anh ấy đã đau khổ về quyết định đó trong nhiều tuần.
•
The patient was agonizing in pain.
Bệnh nhân đang quằn quại trong đau đớn.
2.
trăn trở, lo lắng
to spend a long time thinking and worrying about a difficult decision or problem
Ví dụ:
•
She agonized for days before accepting the job offer.
Cô ấy đã trăn trở nhiều ngày trước khi chấp nhận lời mời làm việc.
•
Don't agonize over every little detail.
Đừng trăn trở về từng chi tiết nhỏ.