Nghĩa của từ "ahead of" trong tiếng Việt
"ahead of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ahead of
US /əˈhɛd ʌv/
UK /əˈhɛd ɒv/
Cụm từ
1.
trước, đi trước
in front of
Ví dụ:
•
The car ahead of us suddenly stopped.
Chiếc xe phía trước chúng tôi đột ngột dừng lại.
•
He walked ahead of the group.
Anh ấy đi trước nhóm.
2.
vượt trội hơn, dẫn trước
making more progress than (someone or something)
Ví dụ:
•
She is always ahead of her classmates in studies.
Cô ấy luôn vượt trội hơn các bạn cùng lớp trong học tập.
•
The company is ahead of its competitors in innovation.
Công ty này vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh về đổi mới.
3.
trước, sớm hơn
earlier than (a scheduled time or event)
Ví dụ:
•
We finished the project two days ahead of schedule.
Chúng tôi đã hoàn thành dự án trước hai ngày so với kế hoạch.
•
The train arrived ahead of time.
Chuyến tàu đến trước thời gian.