Nghĩa của từ aiming trong tiếng Việt

aiming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aiming

US /ˈeɪmɪŋ/
UK /ˈeɪmɪŋ/

Động từ

1.

nhắm, chĩa

direct (a weapon or camera) at a target

Ví dụ:
He was aiming the rifle at the target.
Anh ấy đang nhắm khẩu súng trường vào mục tiêu.
She was aiming her camera at the beautiful scenery.
Cô ấy đang chĩa máy ảnh vào cảnh đẹp.
2.

hướng tới, nhắm đến

intend to achieve (a goal)

Ví dụ:
The company is aiming for a 20% increase in sales.
Công ty đang hướng tới mục tiêu tăng doanh số 20%.
We are aiming to complete the project by next month.
Chúng tôi đang nhắm đến việc hoàn thành dự án vào tháng tới.