Nghĩa của từ aired trong tiếng Việt

aired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aired

US /erd/
UK /eəd/

Tính từ

1.

thông gió, được phơi khô

exposed to the air; ventilated

Ví dụ:
The room felt fresh and well aired after opening the windows.
Căn phòng cảm thấy trong lành và được thông gió tốt sau khi mở cửa sổ.
Make sure the clothes are fully aired before putting them away.
Đảm bảo quần áo được phơi khô hoàn toàn trước khi cất đi.
2.

phát sóng, được chiếu

(of a broadcast) transmitted on radio or television

Ví dụ:
The new documentary was first aired last night.
Bộ phim tài liệu mới lần đầu tiên được phát sóng tối qua.
The show will be aired weekly.
Chương trình sẽ được phát sóng hàng tuần.