Nghĩa của từ airmail trong tiếng Việt
airmail trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
airmail
US /ˈer.meɪl/
UK /ˈeə.meɪl/
Danh từ
thư hàng không, đường hàng không
mail that is transported by aircraft
Ví dụ:
•
I sent the package by airmail to ensure it arrived quickly.
Tôi đã gửi gói hàng bằng đường hàng không để đảm bảo nó đến nhanh chóng.
•
The letter arrived via airmail from Australia.
Lá thư đến bằng đường hàng không từ Úc.
Động từ
gửi bằng đường hàng không
to send by airmail
Ví dụ:
•
I need to airmail these documents to my client overseas.
Tôi cần gửi bằng đường hàng không các tài liệu này cho khách hàng ở nước ngoài.
•
She decided to airmail the birthday card to her friend in Canada.
Cô ấy quyết định gửi bằng đường hàng không thiệp sinh nhật cho bạn mình ở Canada.