Nghĩa của từ alacrity trong tiếng Việt

alacrity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

alacrity

US /əˈlæk.rə.t̬i/
UK /əˈlæk.rə.ti/

Danh từ

sự hăng hái, sự nhanh nhẹn, sự vui vẻ

brisk and cheerful readiness

Ví dụ:
She accepted the invitation with alacrity.
Cô ấy chấp nhận lời mời với sự hăng hái.
The team responded to the challenge with remarkable alacrity.
Đội đã phản ứng với thử thách với sự nhanh nhẹn đáng kể.