Nghĩa của từ "allergy medication" trong tiếng Việt

"allergy medication" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

allergy medication

US /ˈæl.ər.dʒi ˌmɛd.ɪˈkeɪ.ʃən/
UK /ˈæl.ə.dʒi ˌmɛd.ɪˈkeɪ.ʃən/

Danh từ

thuốc dị ứng, thuốc chống dị ứng

medicine taken to relieve the symptoms of an allergy

Ví dụ:
I need to take my allergy medication every morning during spring.
Tôi cần uống thuốc dị ứng mỗi sáng trong mùa xuân.
Do you have any non-drowsy allergy medication?
Bạn có thuốc dị ứng không gây buồn ngủ không?