Nghĩa của từ allowed trong tiếng Việt

allowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

allowed

US /əˈlaʊd/
UK /əˈlaʊd/

Quá khứ phân từ

được phép, được cho phép

given permission for something or to do something

Ví dụ:
Smoking is not allowed in this building.
Hút thuốc không được phép trong tòa nhà này.
Children are not allowed to play near the road.
Trẻ em không được phép chơi gần đường.