Nghĩa của từ alloyed trong tiếng Việt

alloyed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

alloyed

US /əˈlɔɪd/
UK /əˈlɔɪd/

Tính từ

1.

pha, hợp kim

mixed with a less valuable metal to make an alloy

Ví dụ:
The gold was alloyed with copper to increase its hardness.
Vàng được pha với đồng để tăng độ cứng.
This jewelry is made from alloyed silver, not pure silver.
Trang sức này được làm từ bạc hợp kim, không phải bạc nguyên chất.
2.

pha tạp, giảm giá trị

having its quality or value reduced by the addition of something else

Ví dụ:
His joy was alloyed with a touch of sadness.
Niềm vui của anh ấy pha lẫn một chút buồn bã.
The pure idealism of the movement was alloyed by political compromises.
Chủ nghĩa duy tâm thuần túy của phong trào đã bị pha tạp bởi những thỏa hiệp chính trị.