Nghĩa của từ altercate trong tiếng Việt
altercate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
altercate
US /ˈɔl.tər.keɪt/
UK /ˈɔːl.tər.keɪt/
Động từ
cãi vã, tranh cãi
to dispute or argue noisily or angrily
Ví dụ:
•
The neighbors began to altercate over the property line.
Những người hàng xóm bắt đầu cãi vã về ranh giới tài sản.
•
It's not uncommon for siblings to altercate over small things.
Anh chị em cãi vã vì những chuyện nhỏ nhặt không phải là hiếm.
Từ liên quan: