Nghĩa của từ alternatives trong tiếng Việt

alternatives trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

alternatives

US /ɔlˈtɜːr.nə.tɪvz/
UK /ɔːlˈtɜː.nə.tɪvz/

Danh từ số nhiều

phương án thay thế, lựa chọn khác

other possibilities or choices

Ví dụ:
We need to consider all the alternatives before making a decision.
Chúng ta cần xem xét tất cả các phương án thay thế trước khi đưa ra quyết định.
There are several healthy alternatives to fast food.
Có một số lựa chọn thay thế lành mạnh cho thức ăn nhanh.