Nghĩa của từ altimetry trong tiếng Việt

altimetry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

altimetry

US /ælˈtɪmɪtri/
UK /ælˈtɪmɪtri/

Danh từ

đo độ cao, phép đo độ cao

the measurement of altitude, especially by means of an altimeter

Ví dụ:
Modern aircraft rely on precise altimetry for safe navigation.
Máy bay hiện đại dựa vào đo độ cao chính xác để điều hướng an toàn.
Satellite altimetry is used to map ocean surfaces.
Đo độ cao bằng vệ tinh được sử dụng để lập bản đồ bề mặt đại dương.