Nghĩa của từ anchorite trong tiếng Việt
anchorite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anchorite
US /ˈæŋ.kɚ.aɪt/
UK /ˈæŋ.kər.aɪt/
Danh từ
ẩn sĩ, người tu khổ hạnh
a religious recluse
Ví dụ:
•
The anchorite lived a solitary life of prayer and contemplation in a small cell.
Ẩn sĩ sống một cuộc đời cô độc với cầu nguyện và chiêm nghiệm trong một căn phòng nhỏ.
•
Many early Christian anchorites sought spiritual enlightenment through isolation.
Nhiều ẩn sĩ Kitô giáo sơ khai đã tìm kiếm sự giác ngộ tâm linh thông qua sự cô lập.