Nghĩa của từ angling trong tiếng Việt
angling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
angling
US /ˈæŋ.ɡlɪŋ/
UK /ˈæŋ.ɡlɪŋ/
Danh từ
câu cá, nghề câu cá
the sport or pastime of fishing with a rod and line
Ví dụ:
•
He spent his vacation enjoying some peaceful angling by the lake.
Anh ấy đã dành kỳ nghỉ của mình để tận hưởng thú câu cá yên bình bên hồ.
•
Angling requires patience and skill.
Câu cá đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
Từ liên quan: