Nghĩa của từ annuitant trong tiếng Việt
annuitant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
annuitant
US /əˈnjuː.ɪ.tənt/
UK /əˈnjuːɪtənt/
Danh từ
người nhận niên kim, người hưởng niên kim
a person who receives an annuity, especially from a life insurance policy
Ví dụ:
•
The retired teacher became an annuitant, receiving regular payments from her pension plan.
Giáo viên đã nghỉ hưu trở thành một người nhận niên kim, nhận các khoản thanh toán định kỳ từ kế hoạch lương hưu của mình.
•
As an annuitant, he was assured of a steady income for the rest of his life.
Là một người nhận niên kim, ông được đảm bảo có thu nhập ổn định trong suốt phần đời còn lại.