Nghĩa của từ anoint trong tiếng Việt

anoint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

anoint

US /əˈnɔɪnt/
UK /əˈnɔɪnt/

Động từ

1.

xức dầu, thánh hiến

to smear or rub with oil, typically as part of a religious ceremony

Ví dụ:
The priest will anoint the sick with holy oil.
Linh mục sẽ xức dầu thánh cho người bệnh.
Kings were traditionally anointed with oil as a sign of their divine right to rule.
Các vị vua theo truyền thống được xức dầu như một dấu hiệu của quyền cai trị thần thánh của họ.
2.

chọn, chỉ định

to officially choose someone for a particular job or position

Ví dụ:
The committee decided to anoint her as the new leader.
Ủy ban quyết định chọn cô ấy làm lãnh đạo mới.
He was anointed as the heir apparent by the king.
Ông được nhà vua chỉ định làm người thừa kế ngai vàng.
Từ liên quan: