Nghĩa của từ antediluvian trong tiếng Việt
antediluvian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
antediluvian
US /ˌæn.t̬i.dəˈluː.vi.ən/
UK /ˌæn.ti.dɪˈluː.vi.ən/
Tính từ
1.
trước trận Đại hồng thủy, rất cổ xưa
of or belonging to the time before the biblical Flood
Ví dụ:
•
The discovery of the ancient fossil provided a glimpse into the antediluvian world.
Việc phát hiện hóa thạch cổ đại đã hé mở một cái nhìn về thế giới trước trận Đại hồng thủy.
•
Some geological formations are described as antediluvian due to their immense age.
Một số kiến tạo địa chất được mô tả là trước trận Đại hồng thủy do tuổi đời khổng lồ của chúng.
2.
lỗi thời, cổ hủ
ridiculously old-fashioned
Ví dụ:
•
His ideas about technology are completely antediluvian.
Những ý tưởng của anh ấy về công nghệ hoàn toàn lỗi thời.
•
The company's management style is so antediluvian that it hinders progress.
Phong cách quản lý của công ty quá lỗi thời đến mức cản trở sự tiến bộ.