Nghĩa của từ anticlimax trong tiếng Việt
anticlimax trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anticlimax
US /ˌæn.t̬iˈklaɪ.mæks/
UK /ˌæn.tiˈklaɪ.mæks/
Danh từ
sự hụt hẫng, kết thúc thất vọng
a disappointing end to an exciting or impressive series of events
Ví dụ:
•
After all that build-up, the movie's ending was a real anticlimax.
Sau tất cả những gì đã xây dựng, kết thúc của bộ phim thật sự là một sự hụt hẫng.
•
The highly anticipated concert turned out to be an anticlimax due to technical issues.
Buổi hòa nhạc được mong đợi cao hóa ra lại là một sự hụt hẫng do các vấn đề kỹ thuật.