Nghĩa của từ antiquarian trong tiếng Việt
antiquarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
antiquarian
US /ˌæn.t̬əˈkwer.i.ən/
UK /ˌæn.tɪˈkweə.ri.ən/
Tính từ
cổ, liên quan đến đồ cổ
relating to or dealing in antiques or rare books
Ví dụ:
•
He spent his life collecting antiquarian maps and manuscripts.
Ông dành cả đời để sưu tầm bản đồ và bản thảo cổ.
•
The library has a special section for antiquarian books.
Thư viện có một khu vực đặc biệt dành cho sách cổ.
Danh từ
nhà sưu tầm đồ cổ, người nghiên cứu đồ cổ
a person who studies or collects antiques or antiquities
Ví dụ:
•
The old professor was a renowned antiquarian.
Vị giáo sư già là một nhà sưu tầm đồ cổ nổi tiếng.
•
She became an antiquarian after inheriting her grandfather's collection.
Cô ấy trở thành một nhà sưu tầm đồ cổ sau khi thừa kế bộ sưu tập của ông nội.