Nghĩa của từ ants trong tiếng Việt

ants trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ants

US /ænts/
UK /ænts/

Danh từ số nhiều

kiến

small insects, typically with a sting, that live in large colonies and are highly organized

Ví dụ:
The picnic was ruined by a swarm of ants.
Buổi dã ngoại bị phá hỏng bởi một đàn kiến.
I saw a trail of ants marching across the kitchen floor.
Tôi thấy một hàng kiến đang diễu hành trên sàn bếp.