Nghĩa của từ anxiolytic trong tiếng Việt
anxiolytic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
anxiolytic
US /ˌæŋ.zi.əˈlɪt̬.ɪk/
UK /ˌæŋ.zi.əˈlɪt.ɪk/
Tính từ
giải lo âu, chống lo âu
used to describe a drug or other substance that reduces anxiety
Ví dụ:
•
The doctor prescribed an anxiolytic medication to help with her panic attacks.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc giải lo âu để giúp cô ấy đối phó với các cơn hoảng loạn.
•
Many herbal remedies have anxiolytic properties.
Nhiều phương thuốc thảo dược có đặc tính giải lo âu.
Danh từ
thuốc giải lo âu, thuốc chống lo âu
an anxiolytic drug or substance
Ví dụ:
•
She was prescribed an anxiolytic to help her sleep.
Cô ấy được kê đơn một loại thuốc giải lo âu để giúp cô ấy ngủ.
•
The new anxiolytic showed promising results in clinical trials.
Loại thuốc giải lo âu mới đã cho thấy kết quả đầy hứa hẹn trong các thử nghiệm lâm sàng.