Nghĩa của từ "apart from that" trong tiếng Việt

"apart from that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

apart from that

US /əˈpɑːrt frəm ðæt/
UK /əˈpɑːt frəm ðæt/

Cụm từ

ngoài ra, ngoại trừ điều đó

except for that; besides that

Ví dụ:
The food was good, and apart from that, the service was excellent.
Thức ăn ngon, và ngoài ra, dịch vụ cũng rất tuyệt vời.
The weather was terrible, but apart from that, we had a great holiday.
Thời tiết rất tệ, nhưng ngoài ra, chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.