Nghĩa của từ apiary trong tiếng Việt
apiary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
apiary
US /ˈeɪ.pi.er.i/
UK /ˈeɪ.pi.ə.ri/
Danh từ
trại ong, vườn ong
a place where bees are kept, especially one where hives are kept for their honey
Ví dụ:
•
The beekeeper maintained a large apiary with over fifty hives.
Người nuôi ong duy trì một trại ong lớn với hơn năm mươi tổ ong.
•
Visiting the local apiary was an educational experience for the children.
Tham quan trại ong địa phương là một trải nghiệm giáo dục cho trẻ em.