Nghĩa của từ apostasy trong tiếng Việt
apostasy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
apostasy
US /əˈpɑː.stə.si/
UK /əˈpɒs.tə.si/
Danh từ
bội giáo, sự từ bỏ
the abandonment or renunciation of a religious or political belief or principle
Ví dụ:
•
His public declaration of atheism was seen by many as an act of apostasy.
Tuyên bố công khai về chủ nghĩa vô thần của anh ta bị nhiều người coi là hành động bội giáo.
•
The former party member was accused of apostasy after criticizing the leadership.
Cựu đảng viên bị buộc tội bội giáo sau khi chỉ trích ban lãnh đạo.