Nghĩa của từ applied trong tiếng Việt
applied trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
applied
US /əˈplaɪd/
UK /əˈplaɪd/
Tính từ
ứng dụng, thực tiễn
put into practical use; relevant to real-world situations
Ví dụ:
•
She is studying applied mathematics.
Cô ấy đang học toán ứng dụng.
•
The research focuses on applied science.
Nghiên cứu tập trung vào khoa học ứng dụng.
Quá khứ phân từ
được áp dụng, đã nộp
having made a formal application or request
Ví dụ:
•
He has applied for the job.
Anh ấy đã nộp đơn xin việc.
•
The new paint was applied evenly.
Lớp sơn mới đã được phủ đều.
Từ liên quan: