Nghĩa của từ apportion trong tiếng Việt

apportion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

apportion

US /əˈpɔːr.ʃən/
UK /əˈpɔː.ʃən/

Động từ

phân bổ, chia phần

divide and allocate

Ví dụ:
The committee will apportion the funds among the various departments.
Ủy ban sẽ phân bổ quỹ cho các phòng ban khác nhau.
It's difficult to apportion blame when everyone is at fault.
Thật khó để phân chia lỗi khi mọi người đều có lỗi.